KẾT QUẢ TRẬN ĐẤU
La Liga
08/11 22:15
Thành tích đối đầu
Cùng giải đấu
Giống Nhà/Khách
HT
10 Trận gần nhất

Thắng 0 (0%)
Hoà 0 (0%)
Thắng 0 (0%)
0 (0%)
Bàn thắng mỗi trận
0 (0%)

Thành tích gần đây
Cùng giải đấu
Giống Nhà/Khách
HT
4 Trận gần nhất

Thắng Hoà Thua
Phong độ
Thắng Hoà Thua
0
Bàn thắng mỗi trận
0
0
Bàn thua mỗi trận
0
Chủ Hoà Khách Tỷ lệ thắng kèo 0%
HDP
Chủ Hoà Khách Tỷ lệ thắng kèo 0%
Tài H Xỉu TL tài 0%
Tài Xỉu
Tài H Xỉu TL tài 0%

3 trận sắp tới
UEFA EL
Cách đây
06-11
2026
Real Sociedad
Lyon
0 Ngày
SPA D1
Cách đây
22-11
2026
Racing Santander
Real Sociedad
14 Ngày
UEFA EL
Cách đây
27-11
2026
Crystal Palace
Real Sociedad
18 Ngày
SPA D1
Cách đây
22-11
2026
Rayo Vallecano
Valencia
14 Ngày
SPA D1
Cách đây
29-11
2026
Real Betis
Rayo Vallecano
21 Ngày
SPA D1
Cách đây
06-12
2026
Rayo Vallecano
Levante
28 Ngày
Theo dõi thông tin chi tiết trận đấu giữa Real Sociedad và Rayo Vallecano vào 22:15 ngày 08/11, với kết quả cập nhật liên tục, tin tức mới nhất, điểm nổi bật và thống kê đối đầu, kèo nhà cái hôm nay . KeovipPro cung cấp tỷ số trực tiếp từ hơn 1.000 giải đấu toàn cầu, bao gồm tất cả các đội bóng trên thế giới, cùng các giải đấu hàng đầu như Serie A, Copa Libertadores, Champions League, Bundesliga, Premier League,… và nhiều giải đấu khác.
Ai sẽ thắng
Phiếu bầu: ?
Xem kết quả sau khi bỏ phiếu
? %
Đội nhà
? %
Đội khách
? %
Hoà
Đội hình
Chủ 4-2-3-1
4-2-3-1 Khách
3
Aihen Munoz Capellan
Emil Audero
251
Alex Remiro
Andrei Ratiu
224
Luka Sucic
Florian Lejeune
2414
Takefusa Kubo
Mujaid Sadick
152
Jon Aramburu
Adria Giner Pedrosa
175
Igor Zubeldia
Pedro Diaz Fanjul
46
Jon Martin
Pathe Ciss
67
Ander Barrenetxea Muguruza
Unai Lopez Cabrera
88
Benat Turrientes
Jorge de Frutos Sebastian
1918
Carlos Soler Barragan
Sergio Camello
109
Orri Steinn Oskarsson
Giorgi Tsitaishvili
14Cầu thủ dự bị
Tỷ lệ ghi/mất bàn thắng
| Chủ ghi | Khách ghi | Giờ | Chủ mất | Khách mất |
|---|---|---|---|---|
| 0% | 0% | 1-15 | 8% | 1% |
| 7% | 1% | 16-30 | 3% | 0% |
| 2% | 3% | 31-45 | 3% | 0% |
| 3% | 0% | 46-60 | 8% | 5% |
| 5% | 7% | 61-75 | 5% | 6% |
| 0% | 3% | 76-90 | 6% | 1% |